TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

productivity

UK/ˌpɹɒdʌkˈtɪvəti/ US/ˌpɹoʊdʌkˈtɪvəti/ giọng máy của trình duyệt

productivity nghĩa là sức sản xuất, năng suất.

Nghĩa của productivity

Danh từ

  1. Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.
    • labour productivenessnăng suất lao động

Dạng từ của productivity

Số nhiềuproductivities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với productivity

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với productivity

  • productivity bargaining — Thương lượng theo năng suất.

Câu hỏi thường gặp

productivity nghĩa là gì?

productivity (danh từ) nghĩa là sức sản xuất, năng suất.

productivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của productivity: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒdʌkˈtɪvəti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊdʌkˈtɪvəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.