productivity
UK/ˌpɹɒdʌkˈtɪvəti/
US/ˌpɹoʊdʌkˈtɪvəti/
giọng máy của trình duyệt
productivity nghĩa là sức sản xuất, năng suất.
Nghĩa của productivity
Danh từ
- Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.
- labour productivenessnăng suất lao động
Dạng từ của productivity
| Số nhiều | productivities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với productivity
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với productivity
- productivity bargaining — Thương lượng theo năng suất.
Câu hỏi thường gặp
productivity nghĩa là gì?
productivity (danh từ) nghĩa là sức sản xuất, năng suất.
productivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của productivity: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒdʌkˈtɪvəti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊdʌkˈtɪvəti/.