profiteer
UK/ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/
US/ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
profiteer nghĩa là kẻ trục lợi, trục lợi, đầu cơ trục lợi.
Nghĩa của profiteer
Danh từ
- Kẻ trục lợi, kẻ đầu cơ trục lợi.
Nội động từ
- Trục lợi, đầu cơ trục lợi.
Dạng từ của profiteer
| Số nhiều | profiteers |
| Ngôi thứ ba số ít | profiteers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | profiteering |
| Quá khứ phân từ | profiteered |
| Quá khứ | profiteered |
Câu hỏi thường gặp
profiteer nghĩa là gì?
profiteer (danh từ, nội động từ) nghĩa là kẻ trục lợi, trục lợi, đầu cơ trục lợi.
profiteer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profiteer: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/.