TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profiteer

UK/ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/ US/ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

profiteer nghĩa là kẻ trục lợi, trục lợi, đầu cơ trục lợi.

Nghĩa của profiteer

Danh từ

  1. Kẻ trục lợi, kẻ đầu cơ trục lợi.

Nội động từ

  1. Trục lợi, đầu cơ trục lợi.

Dạng từ của profiteer

Số nhiềuprofiteers
Ngôi thứ ba số ítprofiteers
Hiện tại phân từ (-ing)profiteering
Quá khứ phân từprofiteered
Quá khứprofiteered

Câu hỏi thường gặp

profiteer nghĩa là gì?

profiteer (danh từ, nội động từ) nghĩa là kẻ trục lợi, trục lợi, đầu cơ trục lợi.

profiteer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profiteer: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɒfɪˈtɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.