TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prognoses

UK/pɹɒɡˈnəʊsiːz/ US/pɹɑɡˈnoʊsiz/ giọng máy của trình duyệt

prognoses nghĩa là dự đoán, tiên lượng.

Nghĩa của prognoses

Danh từ

  1. Y học Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.

Câu hỏi thường gặp

prognoses nghĩa là gì?

prognoses (danh từ) nghĩa là dự đoán, tiên lượng.

prognoses phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prognoses: giọng Anh (UK) /pɹɒɡˈnəʊsiːz/, giọng Mỹ (US) /pɹɑɡˈnoʊsiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.