TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

programme

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊɡɹæm/ US/ˈpɹoʊˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

programme nghĩa là chương trình, cương lĩnh, đặt chương trình, lập chương trình.

Nghĩa của programme

Danh từ

  1. Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...).
  2. Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).

Ngoại động từ

  1. Đặt chương trình, lập chương trình.

Dạng từ của programme

Số nhiềuprogrammes
Ngôi thứ ba số ítprogrammes
Hiện tại phân từ (-ing)programming
Quá khứ phân từprogrammed
Quá khứprogrammed

Họ từ của programme

Cụm từ, thành ngữ với programme

  • programme budgeting — Lập ngân sách theo chương trình.
  • programme parade — Chương trình các tiết mục (truyền thanh, truyền hình).

Câu ví dụ với programme

  • Tom got good at programming in JavaScript. Tom không giỏi trong việc lập trình bằng JavaScript.
  • The programming language Java is highly versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.
  • PHP is a web programming language. PHP là một ngôn ngữ lập trình web.
  • Tom loves programming and computer science. Tom thích lập trình và khoa học máy tính.
  • I'm getting pretty good at programming in JavaScript. Tôi khá giỏi trong việc lập trình JavaScript.
  • Go is a programming language developed by Google. Go là một ngôn ngữ lập trình do Google phát triển.
  • JavaScript is a programming language. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình.
  • PHP is a programming language. PHP là một ngôn ngữ lập trình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

programme nghĩa là gì?

programme (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chương trình, cương lĩnh, đặt chương trình, lập chương trình.

programme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của programme: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.