TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

progressively

UK/pɹəˈɡɹɛsɪvli/ US/pɹəˈɡɹɛsɪvli/ giọng máy của trình duyệt

progressively nghĩa là tăng lên.

Nghĩa của progressively

Phó từ

  1. Tăng lên; tăng dần dần từng nấc.

Dạng từ của progressively

So sánh hơnmore progressively
So sánh nhấtmost progressively

Câu hỏi thường gặp

progressively nghĩa là gì?

progressively (phó từ) nghĩa là tăng lên.

progressively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của progressively: giọng Anh (UK) /pɹəˈɡɹɛsɪvli/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈɡɹɛsɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.