prokaryote
UK/pɹəʊˈkæɹi.əʊt/
US/pɹoʊˈkæɹi.oʊt/
giọng máy của trình duyệt
prokaryote nghĩa là sinh vật nhân sơ.
Nghĩa của prokaryote
Danh từ
- Sinh vật chưa có nhân điển hình (sinh vật nhân nguyên thủy).
Dạng từ của prokaryote
| Số nhiều | prokaryotes |
Câu ví dụ với prokaryote
- The mitochondria and chloroplast were originally prokaryotes. Ty thể và lục lạp ban đầu đều là những sinh vật nhân sơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prokaryote nghĩa là gì?
prokaryote (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân sơ.
prokaryote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prokaryote: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈkæɹi.əʊt/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈkæɹi.oʊt/.