prolificacy
giọng máy của trình duyệt
prolificacy nghĩa là sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự có nhiều, sự phong phú.
Nghĩa của prolificacy
Danh từ
- Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều.
- Sự có nhiều, sự phong phú.
Dạng từ của prolificacy
| Số nhiều | prolificacies |
Câu hỏi thường gặp
prolificacy nghĩa là gì?
prolificacy (danh từ) nghĩa là sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự có nhiều, sự phong phú.