TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prolificacy

giọng máy của trình duyệt

prolificacy nghĩa là sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự có nhiều, sự phong phú.

Nghĩa của prolificacy

Danh từ

  1. Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều.
  2. Sự có nhiều, sự phong phú.

Dạng từ của prolificacy

Số nhiềuprolificacies

Câu hỏi thường gặp

prolificacy nghĩa là gì?

prolificacy (danh từ) nghĩa là sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự có nhiều, sự phong phú.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.