TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promissory

US/ˈpɹɑmɪsɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

promissory nghĩa là hứa hẹn, hẹn.

Nghĩa của promissory

Tính từ

  1. Hứa hẹn; hẹn (trả tiền).

Câu hỏi thường gặp

promissory nghĩa là gì?

promissory (tính từ) nghĩa là hứa hẹn, hẹn.

promissory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promissory: giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑmɪsɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.