TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronucleus

US/ˌproʊ.ˈnuː.kli.əs/ giọng máy của trình duyệt

pronucleus nghĩa là tiền nhân.

Nghĩa của pronucleus

Danh từ

  1. Sinh vật học Tiền nhân.

Dạng từ của pronucleus

Số nhiềupronuclei

Câu hỏi thường gặp

pronucleus nghĩa là gì?

pronucleus (danh từ) nghĩa là tiền nhân.

pronucleus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronucleus: giọng Mỹ (US) /ˌproʊ.ˈnuː.kli.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.