TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proof-reading

US/ˈpruːf.ˈri.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

proof-reading nghĩa là Việc đọc và sửa bản in thử.

Nghĩa của proof-reading

Danh từ

  1. Việc đọc và sửa bản in thử.

Câu hỏi thường gặp

proof-reading nghĩa là gì?

proof-reading (danh từ) nghĩa là Việc đọc và sửa bản in thử.

proof-reading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proof-reading: giọng Mỹ (US) /ˈpruːf.ˈri.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.