propeller
UK/pɹəˈpɛl.ə/
US/pɹəˈpɛl.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
propeller nghĩa là cái đẩy đi, máy đẩy đi, cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa của propeller
Danh từ
- Cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay).
Dạng từ của propeller
| Số nhiều | propellers |
Họ từ của propeller
Câu hỏi thường gặp
propeller nghĩa là gì?
propeller (danh từ) nghĩa là cái đẩy đi, máy đẩy đi, cánh quạt, chân vịt.
propeller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propeller: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɛl.ɚ/.