TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propeller

UK/pɹəˈpɛl.ə/ US/pɹəˈpɛl.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

propeller nghĩa là cái đẩy đi, máy đẩy đi, cánh quạt, chân vịt.

Nghĩa của propeller

Danh từ

  1. Cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay).

Dạng từ của propeller

Số nhiềupropellers

Họ từ của propeller

Câu hỏi thường gặp

propeller nghĩa là gì?

propeller (danh từ) nghĩa là cái đẩy đi, máy đẩy đi, cánh quạt, chân vịt.

propeller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propeller: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɛl.ə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɛl.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.