prostate
UK/ˈpɹɒs.teɪt/
US/ˈpɹɑs.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
prostate nghĩa là tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.
Nghĩa của prostate
Danh từ
- Giải phẫu Tuyến tiền liệt.
Dạng từ của prostate
| Số nhiều | prostates |
Câu ví dụ với prostate
- He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prostate nghĩa là gì?
prostate (danh từ) nghĩa là tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.
prostate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prostate: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒs.teɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑs.teɪt/.