TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prostheses

giọng máy của trình duyệt

prostheses nghĩa là sự thêm tiền tố, sự thay ghép, bộ phận giả.

Nghĩa của prostheses

Danh từ

  1. Sự thêm tiền tố.
  2. Sự lắp bộ phận giả (răng, chân...); sự thay ghép; bộ phận giả (chân tay giả).

Câu hỏi thường gặp

prostheses nghĩa là gì?

prostheses (danh từ) nghĩa là sự thêm tiền tố, sự thay ghép, bộ phận giả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.