protensive
UK/pɹəˈtɛnsɪv/
US/pɹəˈtɛnsɪv/
giọng máy của trình duyệt
protensive nghĩa là kéo dài thời gian, sống lâu, kéo dài ra được.
Nghĩa của protensive
Tính từ
- Kéo dài thời gian; sống lâu.
- Kéo dài ra được.
Dạng từ của protensive
| So sánh hơn | more protensive |
| So sánh nhất | most protensive |
Họ từ của protensive
Câu hỏi thường gặp
protensive nghĩa là gì?
protensive (tính từ) nghĩa là kéo dài thời gian, sống lâu, kéo dài ra được.
protensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protensive: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛnsɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛnsɪv/.