TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protensive

UK/pɹəˈtɛnsɪv/ US/pɹəˈtɛnsɪv/ giọng máy của trình duyệt

protensive nghĩa là kéo dài thời gian, sống lâu, kéo dài ra được.

Nghĩa của protensive

Tính từ

  1. Kéo dài thời gian; sống lâu.
  2. Kéo dài ra được.

Dạng từ của protensive

So sánh hơnmore protensive
So sánh nhấtmost protensive

Họ từ của protensive

Câu hỏi thường gặp

protensive nghĩa là gì?

protensive (tính từ) nghĩa là kéo dài thời gian, sống lâu, kéo dài ra được.

protensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protensive: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛnsɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛnsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.