TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prothoracic

US/ˌproʊ.θə.ˈræ.sɪk/ giọng máy của trình duyệt

prothoracic nghĩa là Thuộc đốt ngực trước (côn trùng).

Nghĩa của prothoracic

Tính từ

  1. Thuộc đốt ngực trước (côn trùng).

Dạng từ của prothoracic

So sánh hơnmore prothoracic
So sánh nhấtmost prothoracic

Câu hỏi thường gặp

prothoracic nghĩa là gì?

prothoracic (tính từ) nghĩa là Thuộc đốt ngực trước (côn trùng).

prothoracic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prothoracic: giọng Mỹ (US) /ˌproʊ.θə.ˈræ.sɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.