prothoracic
US/ˌproʊ.θə.ˈræ.sɪk/
giọng máy của trình duyệt
prothoracic nghĩa là Thuộc đốt ngực trước (côn trùng).
Nghĩa của prothoracic
Tính từ
- Thuộc đốt ngực trước (côn trùng).
Dạng từ của prothoracic
| So sánh hơn | more prothoracic |
| So sánh nhất | most prothoracic |
Câu hỏi thường gặp
prothoracic nghĩa là gì?
prothoracic (tính từ) nghĩa là Thuộc đốt ngực trước (côn trùng).
prothoracic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prothoracic: giọng Mỹ (US) /ˌproʊ.θə.ˈræ.sɪk/.