TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prowl

UK/pɹaʊl/ US/pɹaʊl/ giọng máy của trình duyệt

prowl nghĩa là sự đi lảng vảng, sự đi rình mò, lảng vảng kiếm mồi, lảng vảng.

Nghĩa của prowl

Danh từ

  1. Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn.
    • to take a prowl about the streetsđi vơ vẩn quanh phố

Nội động từ

  1. Lảng vảng kiếm mồi; đi rình mò kiếm mồi.
  2. Nghĩa bóng Lảng vảng, đi vơ vẩn.

Ngoại động từ

  1. Lảng vảng quanh, đi vơ vẩn quanh (phố...).

Dạng từ của prowl

Ngôi thứ ba số ítprowls
Hiện tại phân từ (-ing)prowling
Quá khứ phân từprowled
Quá khứprowled
Số nhiềuprowls

Họ từ của prowl

Câu hỏi thường gặp

prowl nghĩa là gì?

prowl (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi lảng vảng, sự đi rình mò, lảng vảng kiếm mồi, lảng vảng.

prowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prowl: giọng Anh (UK) /pɹaʊl/, giọng Mỹ (US) /pɹaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.