TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prox

UK/pɹɒks/ US/pɹɒks/ giọng máy của trình duyệt

prox nghĩa là Viết tắt của proximo (vào tháng tới, vào tháng sau).

Nghĩa của prox

Tính từ

  1. Viết tắt của proximo (vào tháng tới, vào tháng sau).

Dạng từ của prox

Số nhiềuproxes

Câu hỏi thường gặp

prox nghĩa là gì?

prox (tính từ) nghĩa là Viết tắt của proximo (vào tháng tới, vào tháng sau).

prox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prox: giọng Anh (UK) /pɹɒks/, giọng Mỹ (US) /pɹɒks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.