TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseudo-christianity

US/ˈsuː.ˌdoʊ.ˌkrɪs.tʃi.ˈæ.nə.ti/ giọng máy của trình duyệt

pseudo-christianity nghĩa là thiên chúa giả hiệu.

Nghĩa của pseudo-christianity

Danh từ

  1. Thiên chúa giả hiệu.

Câu hỏi thường gặp

pseudo-christianity nghĩa là gì?

pseudo-christianity (danh từ) nghĩa là thiên chúa giả hiệu.

pseudo-christianity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pseudo-christianity: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.ˌdoʊ.ˌkrɪs.tʃi.ˈæ.nə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.