TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psilanthropist

giọng máy của trình duyệt

psilanthropist nghĩa là Người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.

Nghĩa của psilanthropist

Danh từ

  1. Người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.

Dạng từ của psilanthropist

Số nhiềupsilanthropists

Câu hỏi thường gặp

psilanthropist nghĩa là gì?

psilanthropist (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.