TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psycho-biography

US/ˈsɑɪ.ˌkoʊ.bɑɪ.ˈɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

psycho-biography nghĩa là Tiểu sử phát triển tâm lý (của người).

Nghĩa của psycho-biography

Danh từ

  1. Tiểu sử phát triển tâm lý (của người).

Câu hỏi thường gặp

psycho-biography nghĩa là gì?

psycho-biography (danh từ) nghĩa là Tiểu sử phát triển tâm lý (của người).

psycho-biography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psycho-biography: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.ˌkoʊ.bɑɪ.ˈɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.