psychosomatically
giọng máy của trình duyệt
psychosomatically nghĩa là thần kinh.
Nghĩa của psychosomatically
Phó từ
- Thuộc Bệnh căng thẳng thần kinh.
- Thuộc Thần kinh (của cơ thể).
Dạng từ của psychosomatically
| So sánh hơn | more psychosomatically |
| So sánh nhất | most psychosomatically |
Câu hỏi thường gặp
psychosomatically nghĩa là gì?
psychosomatically (phó từ) nghĩa là thần kinh.