TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychosomatically

giọng máy của trình duyệt

psychosomatically nghĩa là thần kinh.

Nghĩa của psychosomatically

Phó từ

  1. Thuộc Bệnh căng thẳng thần kinh.
  2. Thuộc Thần kinh (của cơ thể).

Dạng từ của psychosomatically

So sánh hơnmore psychosomatically
So sánh nhấtmost psychosomatically

Câu hỏi thường gặp

psychosomatically nghĩa là gì?

psychosomatically (phó từ) nghĩa là thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.