psylla
US/ˈsɪ.lə/
giọng máy của trình duyệt
psylla nghĩa là Cây mã đề bọ chét.
Nghĩa của psylla
Danh từ
- Thực vật học Cây mã đề bọ chét.
Dạng từ của psylla
| Số nhiều | psyllas |
Câu hỏi thường gặp
psylla nghĩa là gì?
psylla (danh từ) nghĩa là Cây mã đề bọ chét.
psylla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psylla: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.lə/.