TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pter-

giọng máy của trình duyệt

pter- nghĩa là cánh.

Nghĩa của pter-

Tiền tố

  1. Cánh.
    • pteropodđộng vật chân cánh

Câu hỏi thường gặp

pter- nghĩa là gì?

pter- (tiền tố) nghĩa là cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.