TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puberty

UK/ˈpjuː.bə.ti/ US/ˈpju.bɚ.ti/ giọng máy của trình duyệt

puberty nghĩa là tuổi dậy thì.

Nghĩa của puberty

Danh từ

  1. Tuổi dậy thì.
    • age of pubertytuổi dậy thì

Dạng từ của puberty

Số nhiềupuberties

Họ từ của puberty

Câu ví dụ với puberty

  • Girls begin puberty around the ages of ten to eleven, and boys around the ages of eleven to twelve. Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

puberty nghĩa là gì?

puberty (danh từ) nghĩa là tuổi dậy thì.

puberty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puberty: giọng Anh (UK) /ˈpjuː.bə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈpju.bɚ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.