publicise
UK/ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/
US/ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/
giọng máy của trình duyệt
publicise nghĩa là đưa ra công khai, quảng cáo.
Nghĩa của publicise
Ngoại động từ
- Đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến.
- Quảng cáo, làm cho mọi người biết.
Dạng từ của publicise
| Ngôi thứ ba số ít | publicises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | publicising |
| Quá khứ phân từ | publicised |
| Quá khứ | publicised |
Câu hỏi thường gặp
publicise nghĩa là gì?
publicise (ngoại động từ) nghĩa là đưa ra công khai, quảng cáo.
publicise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của publicise: giọng Anh (UK) /ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/.