TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pull-through

US/ˈpʊl.ˈθruː/ giọng máy của trình duyệt

pull-through nghĩa là Dây thông giẻ lau nòng súng.

Nghĩa của pull-through

Danh từ

  1. Quân sự Dây thông giẻ lau nòng súng.

Dạng từ của pull-through

Ngôi thứ ba số ítpulls through
Hiện tại phân từ (-ing)pulling through
Quá khứ phân từpulled through
Quá khứpulled through
Số nhiềupull-throughs

Câu hỏi thường gặp

pull-through nghĩa là gì?

pull-through (danh từ) nghĩa là Dây thông giẻ lau nòng súng.

pull-through phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pull-through: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.ˈθruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.