pull-through
US/ˈpʊl.ˈθruː/
giọng máy của trình duyệt
pull-through nghĩa là Dây thông giẻ lau nòng súng.
Nghĩa của pull-through
Danh từ
- Quân sự Dây thông giẻ lau nòng súng.
Dạng từ của pull-through
| Ngôi thứ ba số ít | pulls through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulling through |
| Quá khứ phân từ | pulled through |
| Quá khứ | pulled through |
| Số nhiều | pull-throughs |
Câu hỏi thường gặp
pull-through nghĩa là gì?
pull-through (danh từ) nghĩa là Dây thông giẻ lau nòng súng.
pull-through phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pull-through: giọng Mỹ (US) /ˈpʊl.ˈθruː/.