pump-handle
US/ˈpəmp.ˈhæn.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
pump-handle nghĩa là bắt rối rít, bắt thật lâu.
Nghĩa của pump-handle
Ngoại động từ
- Thông tục Bắt (tay ai) rối rít, bắt (tay ai) thật lâu.
Câu hỏi thường gặp
pump-handle nghĩa là gì?
pump-handle (ngoại động từ) nghĩa là bắt rối rít, bắt thật lâu.
pump-handle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pump-handle: giọng Mỹ (US) /ˈpəmp.ˈhæn.dᵊl/.