TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pump-handle

US/ˈpəmp.ˈhæn.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

pump-handle nghĩa là bắt rối rít, bắt thật lâu.

Nghĩa của pump-handle

Ngoại động từ

  1. Thông tục Bắt (tay ai) rối rít, bắt (tay ai) thật lâu.

Câu hỏi thường gặp

pump-handle nghĩa là gì?

pump-handle (ngoại động từ) nghĩa là bắt rối rít, bắt thật lâu.

pump-handle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pump-handle: giọng Mỹ (US) /ˈpəmp.ˈhæn.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.