TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pursuable

giọng máy của trình duyệt

pursuable nghĩa là đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi.

Nghĩa của pursuable

Tính từ

  1. Có thể bị đuổi theo.
  2. Đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi.

Dạng từ của pursuable

So sánh hơnmore pursuable
So sánh nhấtmost pursuable

Câu hỏi thường gặp

pursuable nghĩa là gì?

pursuable (tính từ) nghĩa là đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.