TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putrescence

US/pjuː.ˈtrɛ.sᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

putrescence nghĩa là Tình trạng đang bị thối rữa.

Nghĩa của putrescence

Danh từ

  1. Tình trạng đang bị thối rữa.
  2. Vật đang bị thối rữa.

Dạng từ của putrescence

Số nhiềuputrescences

Câu hỏi thường gặp

putrescence nghĩa là gì?

putrescence (danh từ) nghĩa là Tình trạng đang bị thối rữa.

putrescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putrescence: giọng Mỹ (US) /pjuː.ˈtrɛ.sᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.