Pyrrhonism
UK/ˈpɪɹənɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt
Pyrrhonism nghĩa là Chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho; sự hoài nghi triết học.
Nghĩa của Pyrrhonism
Danh từ
- Chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho; sự hoài nghi triết học.
Dạng từ của Pyrrhonism
| Số nhiều | Pyrrhonisms |
Họ từ của Pyrrhonism
Câu hỏi thường gặp
Pyrrhonism nghĩa là gì?
Pyrrhonism (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho; sự hoài nghi triết học.
Pyrrhonism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Pyrrhonism: giọng Anh (UK) /ˈpɪɹənɪz(ə)m/.