TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

python

UK/ˈpaɪθən/ US/ˈpaɪˌθɑn/ giọng máy của trình duyệt

python nghĩa là mãng xà, con trăn, python, trăn.

Nghĩa của python

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Mãng xà (thần thoại Hy lạp).
  2. Động vật học Con trăn.
  3. Ma, hồn ma.
  4. Người bị hồn ma ám ảnh.

Dạng từ của python

Số nhiềuPythons

Họ từ của python

Câu ví dụ với python

  • Is C# easier than Python? C# có dễ hơn Python không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

python nghĩa là gì?

python (danh từ) nghĩa là mãng xà, con trăn, python, trăn.

python phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của python: giọng Anh (UK) /ˈpaɪθən/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪˌθɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.