python
UK/ˈpaɪθən/
US/ˈpaɪˌθɑn/
giọng máy của trình duyệt
python nghĩa là mãng xà, con trăn, python, trăn.
Nghĩa của python
Danh từ
- Thần thoại,thần học Mãng xà (thần thoại Hy lạp).
- Động vật học Con trăn.
- Ma, hồn ma.
- Người bị hồn ma ám ảnh.
Dạng từ của python
| Số nhiều | Pythons |
Họ từ của python
Câu ví dụ với python
- Is C# easier than Python? C# có dễ hơn Python không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
python nghĩa là gì?
python (danh từ) nghĩa là mãng xà, con trăn, python, trăn.
python phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của python: giọng Anh (UK) /ˈpaɪθən/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪˌθɑn/.