TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadrophony

giọng máy của trình duyệt

quadrophony nghĩa là Sự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh.

Nghĩa của quadrophony

Danh từ

  1. Sự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh.

Câu hỏi thường gặp

quadrophony nghĩa là gì?

quadrophony (danh từ) nghĩa là Sự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.