TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadruped

UK/ˈkwɒdɹəpɛd/ US/ˈkwɑdɹəˌpɛd/ giọng máy của trình duyệt

quadruped nghĩa là thú bốn chân, có bốn chân.

Nghĩa của quadruped

Danh từ

  1. Động vật học Thú bốn chân.

Tính từ

  1. Động vật học Có bốn chân.

Dạng từ của quadruped

Số nhiềuquadrupeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadruped

Đồng nghĩa

Họ từ của quadruped

Câu hỏi thường gặp

quadruped nghĩa là gì?

quadruped (danh từ, tính từ) nghĩa là thú bốn chân, có bốn chân.

quadruped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadruped: giọng Anh (UK) /ˈkwɒdɹəpɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑdɹəˌpɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.