quadruped
UK/ˈkwɒdɹəpɛd/
US/ˈkwɑdɹəˌpɛd/
giọng máy của trình duyệt
quadruped nghĩa là thú bốn chân, có bốn chân.
Nghĩa của quadruped
Danh từ
- Động vật học Thú bốn chân.
Tính từ
- Động vật học Có bốn chân.
Dạng từ của quadruped
| Số nhiều | quadrupeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadruped
Đồng nghĩa
Họ từ của quadruped
Câu hỏi thường gặp
quadruped nghĩa là gì?
quadruped (danh từ, tính từ) nghĩa là thú bốn chân, có bốn chân.
quadruped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadruped: giọng Anh (UK) /ˈkwɒdɹəpɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑdɹəˌpɛd/.