TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadruplicate

US/ˌkwɑˈdɹuːplɪkət/ giọng máy của trình duyệt

quadruplicate nghĩa là nhân gấp bốn, sao lại bốn lần, chép lại bốn lần, bốn bản giống nhau.

Nghĩa của quadruplicate

Tính từ

  1. Nhân gấp bốn.
  2. Sao lại bốn lần, chép lại bốn lần.

Danh từ

  1. Số nhiều Bốn bản giống nhau.
    • in quadruplicatethành bốn bản giống nhau

Ngoại động từ

  1. Nhân gấp bốn.
  2. Sao thành bốn bản giống nhau in thành bốn tấm (ảnh).

Dạng từ của quadruplicate

Số nhiềuquadruplicates
Ngôi thứ ba số ítquadruplicates
Hiện tại phân từ (-ing)quadruplicating
Quá khứ phân từquadruplicated
Quá khứquadruplicated

Câu hỏi thường gặp

quadruplicate nghĩa là gì?

quadruplicate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhân gấp bốn, sao lại bốn lần, chép lại bốn lần, bốn bản giống nhau.

quadruplicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadruplicate: giọng Mỹ (US) /ˌkwɑˈdɹuːplɪkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.