qualmy
US/ˈkwɑː.mi/
giọng máy của trình duyệt
qualmy nghĩa là buồn nôn, giằn vặt.
Nghĩa của qualmy
Tính từ
- Buồn nôn.
- Giằn vặt (trong lương tâm).
- Hối hận; quằn quại (vì hối hận).
Dạng từ của qualmy
| So sánh hơn | qualmier |
| So sánh nhất | qualmiest |
Câu hỏi thường gặp
qualmy nghĩa là gì?
qualmy (tính từ) nghĩa là buồn nôn, giằn vặt.
qualmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qualmy: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑː.mi/.