TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-fire

US/ˈkwɪk.ˈfɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

quick-fire nghĩa là sinh động, làm nhanh.

Nghĩa của quick-fire

Tính từ

  1. Sinh động; làm nhanh.

Dạng từ của quick-fire

So sánh hơnmore quick-fire
So sánh nhấtmost quick-fire

Câu hỏi thường gặp

quick-fire nghĩa là gì?

quick-fire (tính từ) nghĩa là sinh động, làm nhanh.

quick-fire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-fire: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈfɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.