TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quinquagenary

UK/ˌkwɪŋkwəˈd͡ʒiːn(ə)ɹi/ US/kwɪŋˈkwæd͡ʒəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

quinquagenary nghĩa là Kỷ niệm năm mươi năm.

Nghĩa của quinquagenary

Tính từ

  1. Thuộc Kỷ niệm năm mươi năm.

Dạng từ của quinquagenary

Số nhiềuquinquagenaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quinquagenary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quinquagenary nghĩa là gì?

quinquagenary (tính từ) nghĩa là Kỷ niệm năm mươi năm.

quinquagenary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quinquagenary: giọng Anh (UK) /ˌkwɪŋkwəˈd͡ʒiːn(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /kwɪŋˈkwæd͡ʒəˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.