quinquennial
UK/kwɪŋˈkwɛ.ni.əl/
US/kwɪŋˈkwɛ.ni.əl/
giọng máy của trình duyệt
quinquennial nghĩa là lâu năm năm, kéo dài năm năm, năm năm một lần, thời gian năm năm.
Nghĩa của quinquennial
Tính từ
- Lâu năm năm, kéo dài năm năm.
- Năm năm một lần.
Danh từ
- Thời gian năm năm.
Dạng từ của quinquennial
| So sánh hơn | more quinquennial |
| So sánh nhất | most quinquennial |
| Số nhiều | quinquennials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quinquennial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quinquennial nghĩa là gì?
quinquennial (tính từ, danh từ) nghĩa là lâu năm năm, kéo dài năm năm, năm năm một lần, thời gian năm năm.
quinquennial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinquennial: giọng Anh (UK) /kwɪŋˈkwɛ.ni.əl/, giọng Mỹ (US) /kwɪŋˈkwɛ.ni.əl/.