quinquepartite
giọng máy của trình duyệt
quinquepartite nghĩa là chia làm năm, gồm năm bộ phận, năm bên, tay năm.
Nghĩa của quinquepartite
Tính từ
- Chia làm năm; gồm năm bộ phận.
- Chính trị Năm bên, tay năm.
Câu hỏi thường gặp
quinquepartite nghĩa là gì?
quinquepartite (tính từ) nghĩa là chia làm năm, gồm năm bộ phận, năm bên, tay năm.