TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quinquereme

giọng máy của trình duyệt

quinquereme nghĩa là thuyền năm mái chèo.

Nghĩa của quinquereme

Danh từ

  1. Cổ la mã Thuyền năm mái chèo.

Dạng từ của quinquereme

Số nhiềuquinqueremes

Câu hỏi thường gặp

quinquereme nghĩa là gì?

quinquereme (danh từ) nghĩa là thuyền năm mái chèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.