quixotism
UK/ˈkwɪksəˌtɪzm/
US/ˈkwɪksəˌtɪzm/
giọng máy của trình duyệt
quixotism nghĩa là Tính hào hiệp viển vông.
Nghĩa của quixotism
Danh từ
- Tính hào hiệp viển vông.
Dạng từ của quixotism
| Số nhiều | quixotisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quixotism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quixotism nghĩa là gì?
quixotism (danh từ) nghĩa là Tính hào hiệp viển vông.
quixotism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quixotism: giọng Anh (UK) /ˈkwɪksəˌtɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪksəˌtɪzm/.