TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quixotism

UK/ˈkwɪksəˌtɪzm/ US/ˈkwɪksəˌtɪzm/ giọng máy của trình duyệt

quixotism nghĩa là Tính hào hiệp viển vông.

Nghĩa của quixotism

Danh từ

  1. Tính hào hiệp viển vông.

Dạng từ của quixotism

Số nhiềuquixotisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quixotism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quixotism nghĩa là gì?

quixotism (danh từ) nghĩa là Tính hào hiệp viển vông.

quixotism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quixotism: giọng Anh (UK) /ˈkwɪksəˌtɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪksəˌtɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.