TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

race-track

US/ˈreɪs.ˈtræk/ giọng máy của trình duyệt

race-track nghĩa là đường đua, trường đua, trường đua ngựa.

Nghĩa của race-track

Danh từ

  1. Đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe).
  2. Trường đua ngựa (racecourse).

Câu hỏi thường gặp

race-track nghĩa là gì?

race-track (danh từ) nghĩa là đường đua, trường đua, trường đua ngựa.

race-track phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của race-track: giọng Mỹ (US) /ˈreɪs.ˈtræk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.