TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

racial

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪʃəl/ US/ˈɹeɪʃəl/ giọng máy của trình duyệt

racial nghĩa là dòng giống, chủng tộc.

Nghĩa của racial

Tính từ

  1. Thuộc Dòng giống, (thuộc) chủng tộc.
    • racial pridesự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
    • racial minotitiesnhững chủng tộc ít người

Dạng từ của racial

So sánh hơnmore racial
So sánh nhấtmost racial
Số nhiềuracials

Câu hỏi thường gặp

racial nghĩa là gì?

racial (tính từ) nghĩa là dòng giống, chủng tộc.

racial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racial: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.