racial
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪʃəl/
US/ˈɹeɪʃəl/
giọng máy của trình duyệt
racial nghĩa là dòng giống, chủng tộc.
Nghĩa của racial
Tính từ
- Thuộc Dòng giống, (thuộc) chủng tộc.
- racial pridesự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
- racial minotitiesnhững chủng tộc ít người
Dạng từ của racial
| So sánh hơn | more racial |
| So sánh nhất | most racial |
| Số nhiều | racials |
Câu hỏi thường gặp
racial nghĩa là gì?
racial (tính từ) nghĩa là dòng giống, chủng tộc.
racial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racial: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪʃəl/.