TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-element

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈɛ.lə.mənt/ giọng máy của trình duyệt

radio-element nghĩa là nguyên tố phóng xạ.

Nghĩa của radio-element

Danh từ

  1. Nguyên tố phóng xạ.

Câu hỏi thường gặp

radio-element nghĩa là gì?

radio-element (danh từ) nghĩa là nguyên tố phóng xạ.

radio-element phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-element: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.ˈɛ.lə.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.