TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radio-genetics

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.dʒə.ˈnɛ.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

radio-genetics nghĩa là Di truyền học phóng xạ.

Nghĩa của radio-genetics

Danh từ

  1. Di truyền học phóng xạ.

Câu hỏi thường gặp

radio-genetics nghĩa là gì?

radio-genetics (danh từ) nghĩa là Di truyền học phóng xạ.

radio-genetics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radio-genetics: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.di.ˌoʊ.dʒə.ˈnɛ.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.