TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiogram

UK/ˈɹeɪ.dɪ.ə(ʊ).ɡɹæm/ US/ˈɹeɪ.di.əˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

radiogram nghĩa là điện báo rađiô, phim rơngen, ảnh tia x.

Nghĩa của radiogram

Danh từ

  1. Điện báo rađiô.
  2. Y học Phim rơngen, ảnh tia X.
  3. Viết tắt Của radiogramophone) máy hát điện; máy rađiô có quay đĩa.

Dạng từ của radiogram

Số nhiềuradiograms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiogram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

radiogram nghĩa là gì?

radiogram (danh từ) nghĩa là điện báo rađiô, phim rơngen, ảnh tia x.

radiogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiogram: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.dɪ.ə(ʊ).ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.di.əˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.