radioisotope
US/ˌreɪ.di.oʊ.ˈɑɪ.sə.ˌtoʊp/
giọng máy của trình duyệt
radioisotope nghĩa là đồng vị phóng xạ.
Nghĩa của radioisotope
Danh từ
- Đồng vị phóng xạ.
Dạng từ của radioisotope
| Số nhiều | radioisotopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioisotope
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
radioisotope nghĩa là gì?
radioisotope (danh từ) nghĩa là đồng vị phóng xạ.
radioisotope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioisotope: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˈɑɪ.sə.ˌtoʊp/.