TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiomimetic

giọng máy của trình duyệt

radiomimetic nghĩa là Có tác dụng như chiếu xạ.

Nghĩa của radiomimetic

Tính từ

  1. Có tác dụng như chiếu xạ.

Dạng từ của radiomimetic

So sánh hơnmore radiomimetic
So sánh nhấtmost radiomimetic
Số nhiềuradiomimetics

Câu hỏi thường gặp

radiomimetic nghĩa là gì?

radiomimetic (tính từ) nghĩa là Có tác dụng như chiếu xạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.