radiomimetic
giọng máy của trình duyệt
radiomimetic nghĩa là Có tác dụng như chiếu xạ.
Nghĩa của radiomimetic
Tính từ
- Có tác dụng như chiếu xạ.
Dạng từ của radiomimetic
| So sánh hơn | more radiomimetic |
| So sánh nhất | most radiomimetic |
| Số nhiều | radiomimetics |
Câu hỏi thường gặp
radiomimetic nghĩa là gì?
radiomimetic (tính từ) nghĩa là Có tác dụng như chiếu xạ.