TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiosensitive

US/ˌreɪ.di.oʊ.ˈsɛnt.sə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

radiosensitive nghĩa là nhạy bức xạ.

Nghĩa của radiosensitive

Tính từ

  1. Nhạy bức xạ.

Dạng từ của radiosensitive

So sánh hơnmore radiosensitive
So sánh nhấtmost radiosensitive

Câu hỏi thường gặp

radiosensitive nghĩa là gì?

radiosensitive (tính từ) nghĩa là nhạy bức xạ.

radiosensitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiosensitive: giọng Mỹ (US) /ˌreɪ.di.oʊ.ˈsɛnt.sə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.