TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiosymmetrical

giọng máy của trình duyệt

radiosymmetrical nghĩa là đối xứng toả tia.

Nghĩa của radiosymmetrical

Tính từ

  1. Đối xứng toả tia.

Câu hỏi thường gặp

radiosymmetrical nghĩa là gì?

radiosymmetrical (tính từ) nghĩa là đối xứng toả tia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.